| Tính thường xuyên | 33 nghìn |
|---|---|
| Công suất đầu dò | 100W |
| Công suất máy phát điện | 300W |
| Dung lượng tĩnh | 5000 |
| Đường kính màn hình | 100-120cm |
| tần số | 33 nghìn |
|---|---|
| Công suất đầu dò | 100W |
| Công suất máy phát điện | 300W |
| Dung lượng tĩnh | 5000 |
| Đường kính màn hình | 100-120cm |
| chi tiết đóng gói | thùng carton |
|---|---|
| Thời gian giao hàng | Trên cổ phiếu |
| Điều khoản thanh toán | T/T |
| Khả năng cung cấp | 20.000.000 mỗi tháng |
| Nguồn gốc | CN |
| chi tiết đóng gói | thùng carton |
|---|---|
| Thời gian giao hàng | Trên cổ phiếu |
| Điều khoản thanh toán | T/T |
| Khả năng cung cấp | 20.000.000 mỗi tháng |
| Nguồn gốc | CN |
| chi tiết đóng gói | thùng carton |
|---|---|
| Thời gian giao hàng | Trên cổ phiếu |
| Điều khoản thanh toán | T/T |
| Khả năng cung cấp | 20.000.000 mỗi tháng |
| Nguồn gốc | CN |
| chi tiết đóng gói | thùng carton |
|---|---|
| Thời gian giao hàng | Trên cổ phiếu |
| Điều khoản thanh toán | T/T |
| Khả năng cung cấp | 20.000.000 mỗi tháng |
| Nguồn gốc | CN |
| chi tiết đóng gói | thùng carton |
|---|---|
| Thời gian giao hàng | Trên cổ phiếu |
| Điều khoản thanh toán | T/T |
| Khả năng cung cấp | 20.000.000 PER THÁNG |
| Nguồn gốc | CN |
| chi tiết đóng gói | thùng carton |
|---|---|
| Thời gian giao hàng | Trên cổ phiếu |
| Điều khoản thanh toán | T/T |
| Khả năng cung cấp | 20.000.000 PER THÁNG |
| Nguồn gốc | CN |
| Tên | -bộ biến áp piezo siêu âm |
|---|---|
| Lợi thế | Xây dựng tốt |
| chi tiết đóng gói | thùng carton |
| Thời gian giao hàng | Trên cổ phiếu |
| Điều khoản thanh toán | T/T |
| Kiểu | Gốm áp điện |
|---|---|
| ứng dụng | Ứng dụng siêu âm |
| hình dạng | tròn, vòng hoặc ống |
| Tiêu chuẩn | CE ROSH TUV |
| Vật chất | P4, P8 hoặc P5, v.v. |